Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

spoil

/spɔɪl/

ruin, indulge

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

spoil

Past Simple

spoilt

Past Participle

spoilt

Câu ví dụ

Dạng nguyên · spoil

Milk spoils quickly in hot weather.

Past Simple · spoilt

The rain spoilt our picnic completely.

Past Participle · spoilt

The child has been spoilt by his grandparents.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật