Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

strike

/straɪk/

hit, refuse to work

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

strike

Past Simple

struck

Past Participle

struck

Câu ví dụ

Dạng nguyên · strike

Lightning strikes the tallest object in an area.

Past Simple · struck

The clock struck midnight as we arrived.

Past Participle · struck

The region has been struck by another earthquake.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật