Các dạng của động từ
Dạng nguyên
swing
Past Simple
swung
Past Participle
swung
Câu ví dụ
Dạng nguyên · swing
Children love to swing in the playground.
Past Simple · swung
The monkey swung from branch to branch.
Past Participle · swung
Public opinion has swung in their favour.
Quy luật chia động từ
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.