Skip to main content
← Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

Quá khứ của swing: swung – swung

đu, đung đưa

swing là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “đu, đung đưa”. Quá khứ đơn (V2) của swing là swung và quá khứ phân từ (V3) là swung. Hãy học ba dạng cùng nhau: swing – swung – swung.

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

swing

/swɪŋ/

Past Simple

swung

/swʌŋ/

Past Participle

swung

/swʌŋ/

Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).

Câu ví dụ

Dạng nguyên · swing

Children love to swing in the playground.

Trẻ con rất thích chơi xích đu ở sân chơi.

Past Simple · swung

The monkey swung from branch to branch.

Con khỉ đu từ cành này sang cành khác.

Past Participle · swung

Public opinion has swung in their favour.

Dư luận đã nghiêng về phía họ.

Thì chính

Hiện tại đơnQuá khứ đơnHiện tại hoàn thành
I swing
he / she / it swings
I swungI have swung
Hiện tại tiếp diễn:I am swinging  ·  he / she / it is swinging

Hướng dẫn ngữ pháp

swing thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (swung). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.

  • Quá khứ đơn (V2) – swung: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
  • Quá khứ phân từ (V3) – swung: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
  • Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you swing…? / I didn’t swing.

Động từ cùng quy luật

Câu hỏi nhanh

Câu nào đúng?

Câu hỏi thường gặp về swing

Quá khứ của swing là gì?
Quá khứ đơn (V2) của swing là swung.
V3 của swing là gì?
Quá khứ phân từ (V3) của swing là swung.
Ba dạng của động từ swing là gì?
swing – swung – swung (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
swing nghĩa là gì?
swing nghĩa là “đu, đung đưa”.
swing là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
swing là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là swung, không phải swinged.
Quá khứ của swing: swung – swung (đu)