Quá khứ của teach: taught – taught
dạy
teach là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “dạy”. Quá khứ đơn (V2) của teach là taught và quá khứ phân từ (V3) là taught. Hãy học ba dạng cùng nhau: teach – taught – taught.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/tiːtʃ/
Past Simple
/tɔːt/
Past Participle
/tɔːt/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · teach
She teaches mathematics at the local school.
Cô ấy dạy toán ở trường địa phương.
Past Simple · taught
My father taught me how to ride a bike.
Bố tôi đã dạy tôi đi xe đạp.
Past Participle · taught
He has taught hundreds of students over the years.
Ông ấy đã dạy hàng trăm học sinh trong nhiều năm qua.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I teach he / she / it teaches | I taught | I have taught |
| Hiện tại tiếp diễn:I am teaching · he / she / it is teaching | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
teach thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (taught). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – taught: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – taught: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you teach…? / I didn’t teach.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về teach
- Quá khứ của teach là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của teach là taught.
- V3 của teach là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của teach là taught.
- Ba dạng của động từ teach là gì?
- teach – taught – taught (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- teach nghĩa là gì?
- teach nghĩa là “dạy”.
- teach là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- teach là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là taught, không phải teached.