Skip to main content
← Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

Quá khứ của understand: understood – understood

hiểu

understand là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “hiểu”. Quá khứ đơn (V2) của understand là understood và quá khứ phân từ (V3) là understood. Hãy học ba dạng cùng nhau: understand – understood – understood.

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

understand

/ˌʌndəˈstænd/

Past Simple

understood

/ˌʌndəˈstʊd/

Past Participle

understood

/ˌʌndəˈstʊd/

Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).

Câu ví dụ

Dạng nguyên · understand

I understand your concerns about the project.

Tôi hiểu những lo ngại của bạn về dự án.

Past Simple · understood

She understood the instructions immediately.

Cô ấy hiểu ngay các hướng dẫn.

Past Participle · understood

The message was understood by everyone in the room.

Mọi người trong phòng đều hiểu thông điệp đó.

Thì chính

Hiện tại đơnQuá khứ đơnHiện tại hoàn thành
I understand
he / she / it understands
I understoodI have understood
Hiện tại tiếp diễn:I am understanding  ·  he / she / it is understanding

Hướng dẫn ngữ pháp

understand thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (understood). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.

  • Quá khứ đơn (V2) – understood: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
  • Quá khứ phân từ (V3) – understood: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
  • Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you understand…? / I didn’t understand.

Động từ cùng quy luật

Câu hỏi nhanh

Câu nào đúng?

Câu hỏi thường gặp về understand

Quá khứ của understand là gì?
Quá khứ đơn (V2) của understand là understood.
V3 của understand là gì?
Quá khứ phân từ (V3) của understand là understood.
Ba dạng của động từ understand là gì?
understand – understood – understood (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
understand nghĩa là gì?
understand nghĩa là “hiểu”.
understand là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
understand là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là understood, không phải understanded.
Quá khứ của understand: understood – understood (hiểu)