Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

weep

/wiːp/

cry

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

weep

Past Simple

wept

Past Participle

wept

Câu ví dụ

Dạng nguyên · weep

Some people weep at sad films.

Past Simple · wept

She wept with joy at the news.

Past Participle · wept

Many tears have been wept over this story.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật